võ sĩ đạo

võ sĩ đạo

Một võ sĩ đạo ngồi thiền trong vườn đá.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đạo đức của : " đạo" (bushido) hệ thống các nguyên tắc đạo đức, danh dự lối sống của tầng lớp (samurai) ở Nhật Bản thời phong kiến. nhấn mạnh các phẩm chất như trung thành, dũng cảm, chính trực, nhân từ, lễ phép, tiết kiệm danh dự.
    • Tinh thần : " đạo" cũng được dùng để chỉ tinh thần chiến đấu, lòng tự trọng sự hy sinh nghĩa vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • đạo yêu cầu các samurai phải trung thành đến chết với chủ tướng. (Hệ thống đạo đức này đòi hỏi sự trung thành tuyệt đối.)
    • Tinh thần đạo vẫn còn ảnh hưởng trong xã hội Nhật Bản hiện đại. (Những giá trị của bushido vẫn được coi trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " đạo Nhật Bản": nhấn mạnh nguồn gốc văn hóa của khái niệm này.

    • Cuốn sách này phân tích sâu về đạo Nhật Bản vai trò của trong lịch sử. (Tác phẩm nghiên cứu chi tiết về bushido.)
  • "tinh thần đạo": dùng để chỉ thái độ sống theo chuẩn mực đạo đức cao.

    • Anh ấy sống với tinh thần đạo, luôn giữ lời hứa bảo vệ kẻ yếu. (Anh ấy tuân thủ các nguyên tắc danh dự dũng cảm.)
Biến thể từ gần giống
  • đạo: cách viết khác, ít phổ biến hơn, nhưng cùng nghĩa.

    • đạo một phần quan trọng của văn hóa Nhật. (Bushido yếu tố văn hóa cốt lõi.)
  • Samurai (danh từ): người Nhật thời phong kiến liên quan trực tiếp đến đạo.

    • Samurai tuân thủ nghiêm ngặt đạo. ( Nhật sống theo các nguyên tắc này.)
Từ đồng nghĩa
  • Bushido: từ mượn tiếng Nhật, thường dùng trong ngữ cảnh chuyên môn.

    • Bushido thuật ngữ quốc tế chỉ đạo. (Bushido được dùng phổ biến trên thế giới.)
  • Đạo : cách nói tương tự, nhấn mạnh khía cạnh đạo đức.

    • Đạo dạy con người sống danh dự. (Các nguyên tắc này hướng đến nhân cách cao quý.)
Thành ngữ liên quan
  • Sống theo đạo: hành xử theo các chuẩn mực đạo đức cao.

    • Ông ấy sống theo đạo, không bao giờ phản bội bạn . (Ông ấy luôn trung thực chính trực.)
  • Chết đạo: hy sinh danh dự hoặc nghĩa vụ.

    • Nhiều samurai đã chết đạo trong các trận chiến. (Họ hy sinh để bảo vệ danh dự lòng trung thành.)